lèm nhèm

  1. t. ph. 1. Nói mắt nhiều nhử: Mắt lèm nhèm. Ngr. ở cương vị thấp (thtục): Cán bộ lèm nhèm. 2. Nh. Lem nhem: Chữ viết lèm nhèm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lèm nhèm"

lèm nhèm
Mắt em bé lèm nhèm khi thức dậy.