lèm nhèm

Học thuật
Thân thiện
lèm nhèm

Mắt em bé lèm nhèm khi thức dậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều nhử, ghèn (ở mắt): Dùng để miêu tả đôi mắt đang nhiều chất tiết, thường do ngủ dậy hoặc bị viêm, khiến tầm nhìn không được rõ ràng.
    • Không rõ ràng, nguệch ngoạc, lem nhem: Dùng để miêu tả chữ viết hoặc hình vẽ bị mờ, nhòe, không sắc nét hoặc viết cẩu thả.
    • Tầm thường, không quan trọng (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một vị trí, chức vụ, công việc địa vị thấp, không quyền lực hoặc thu nhập đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sáng ngủ dậy, mắt cậu còn lèm nhèm. (Buổi sáng thức dậy, mắt cậu còn đầy ghèn.)
    • Chữ viết trong bài kiểm tra này quá lèm nhèm, thầy giáo không đọc được. (Chữ viết trong bài kiểm tra này quá nguệch ngoạc, thầy giáo không đọc được.)
    • Anh ta chỉ giữ một chức vụ lèm nhèm trong công ty thôi. (Anh ta chỉ giữ một chức vụ tầm thường trong công ty thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt lèm nhèm": cụm từ cố định dùng để miêu tả đôi mắt nhiều ghèn.

    • Đứa trẻ dụi mắt lèm nhèm buồn ngủ. (Đứa trẻ dụi đôi mắt đầy ghèn buồn ngủ.)
  • "chức vụ lèm nhèm": cụm từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ chức danh không thực quyền, địa vị thấp.

    • Ông ấy không hài lòng với cái chức vụ lèm nhèm ấy. (Ông ấy không hài lòng với cái chức vụ tầm thường ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lem nhem (tính từ): có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ sự không sạch sẽ, bị bôi bẩn hoặc chữ viết nguệch ngoạc.
    • Quyển vở bị lem nhem mực. (Quyển vở bị dây mực bẩn.)
    • Chữ viết lem nhem khó đọc. (Chữ viết nguệch ngoạc khó đọc.)
Từ đồng nghĩa
  • ghèn (cụm từ): dùng cho mắt.
  • Nguệch ngoạc, cẩu thả (tính từ): dùng cho chữ viết.
  • Tầm thường, vô thưởngphạt (tính từ/cụm từ): dùng cho chức vụ, công việc.
Từ trái nghĩa
  • Sáng, trong (tính từ): dùng cho mắt.
  • Rõ ràng, ngay ngắn, chỉn chu (tính từ): dùng cho chữ viết.
  • Quan trọng, then chốt, cao cấp (tính từ): dùng cho chức vụ, công việc.
Thành ngữ liên quan
  • "Lèm nhèm như mắt ghèn": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh trạng thái mờ mịt, không rõ ràng của sự việc hoặc cách trình bày.
    • Lời giải thích của anh ấy lèm nhèm như mắt ghèn, chẳng ai hiểu cả. (Lời giải thích của anh ấy mờ mịt không rõ ràng, chẳng ai hiểu cả.)
lèm nhèm

Mắt em bé lèm nhèm khi thức dậy.

  1. t. ph. 1. Nói mắt nhiều nhử: Mắt lèm nhèm. Ngr. ở cương vị thấp (thtục): Cán bộ lèm nhèm. 2. Nh. Lem nhem: Chữ viết lèm nhèm.

Từ gần giống

Từ chứa "lèm nhèm"